Proline Promag P 300 electromagnetic flowmeter
Nguyên lý đo lường
Điện từ
Tiêu đề sản phẩm
Lưu lượng kế nhiệt độ cao cho các ứng dụng quy trình với bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn, dễ tiếp cận.
- Được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng hóa chất và quy trình sử dụng chất lỏng ăn mòn, nhiệt độ môi chất cao.
Đặc điểm cảm biến
- Ứng dụng đa dạng – nhiều lựa chọn vật liệu tiếp xúc với môi chất.
- Đo lưu lượng tiết kiệm năng lượng – không gây tổn thất áp suất do thu hẹp tiết diện.
- Không cần bảo trì – không có bộ phận chuyển động.
- Đường kính danh nghĩa tối đa: DN 600 (24").
- Hỗ trợ đầy đủ các chứng nhận khu vực nguy hiểm (Ex).
Đặc điểm bộ truyền tín hiệu (Transmitter)
- Truy cập đầy đủ thông tin quy trình và chẩn đoán – nhiều ngõ I/O và bus trường có thể kết hợp linh hoạt.
- Giảm độ phức tạp và đa dạng cấu hình – chức năng I/O có thể cấu hình tự do.
- Xác minh tích hợp – công nghệ Heartbeat Technology.
- Lớp lót làm bằng PTFE hoặc PFA.
- Vỏ hai khoang nhỏ gọn, hỗ trợ tối đa 3 ngõ I/O.
- Màn hình có đèn nền, điều khiển cảm ứng và truy cập WLAN.
- Có tùy chọn màn hình hiển thị từ xa.
Dải đường kính danh nghĩa
DN 15 đến DN 600 (½ đến 24")
Vật liệu tiếp xúc với môi chất
Lớp lót (Liner):
- PFA
- PTFE
Điện cực:
- 1.4435 (F316L)
- Alloy C22, 2.4602 (UNS N06022)
- Tantalum
- Platinum
- Titanium
Các biến đo được
- Lưu lượng thể tích
- Độ dẫn điện
- Lưu lượng khối lượng
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích:
-
Tiêu chuẩn:
±0,5% giá trị đo ± 1 mm/s
(0,04 in/s) -
Tùy chọn:
±0,2% giá trị đo ± 2 mm/s
(0,08 in/s), Flat Spec
Dải đo
4 dm³/phút đến 9600 m³/h
(1 gal/phút đến 44.000 gal/phút)
Áp suất quá trình tối đa
PN 40, Class 300, 20K
Dải nhiệt độ môi chất
-
Lớp lót PFA:
-20 đến +150°C
(-4 đến +302°F) -
Lớp lót PFA nhiệt độ cao:
-20 đến +180°C
(-4 đến +356°F) -
Lớp lót PTFE:
-40 đến +130°C
(-40 đến +266°F)
Dải nhiệt độ môi trường
-
Mặt bích thép carbon:
-10 đến +60°C
(+14 đến +140°F) -
Mặt bích thép không gỉ:
-40 đến +60°C
(-40 đến +140°F)
Vật liệu vỏ cảm biến
-
DN 15 đến DN 300 (½ đến 12"):
- AlSi10Mg, phủ bảo vệ
-
DN 350 đến DN 600 (14 đến 24"):
- Thép carbon phủ sơn bảo vệ
Vật liệu vỏ bộ truyền tín hiệu
- AlSi10Mg, phủ bảo vệ
- 1.4409 (CF3M), tương đương 316L
- Thép không gỉ cho thiết kế transmitter vệ sinh
Cấp bảo vệ
IP66/67, vỏ loại 4X
Hiển thị / Vận hành
- Màn hình 4 dòng có đèn nền, điều khiển cảm ứng (thao tác từ bên ngoài).
- Cấu hình qua màn hình tại chỗ và các công cụ vận hành.
- Có tùy chọn màn hình hiển thị từ xa.
Ngõ ra
3 ngõ ra:
- 4–20 mA HART (chủ động/thụ động)
- 4–20 mA WirelessHART
- 4–20 mA (chủ động/thụ động)
- Ngõ ra xung/tần số/công tắc (chủ động/thụ động)
- Ngõ ra xung kép (chủ động/thụ động)
- Ngõ ra relay
Ngõ vào
- Ngõ vào trạng thái
- Ngõ vào 4–20 mA
Truyền thông kỹ thuật số
- HART
- PROFIBUS DP
- PROFIBUS PA
- FOUNDATION Fieldbus
- Modbus RS485
- PROFINET
- PROFINET qua Ethernet-APL
- Ethernet/IP
- OPC-UA
Nguồn cấp
- DC 24 V
- AC 100 đến 230 V
- AC 100 đến 230 V / DC 24 V (khu vực không nguy hiểm)
Phê duyệt khu vực nguy hiểm
- ATEX
- IECEx
- cCSAus
- INMETRO
- NEPSI
- EAC
- JPN
- UK Ex
- KC
An toàn sản phẩm
- CE
- C-tick
- Đánh dấu EAC
An toàn chức năng
Đáp ứng an toàn chức năng theo IEC 61508, áp dụng cho các ứng dụng liên quan đến an toàn theo IEC 61511.
Phê duyệt đo lường và chứng nhận
- Hiệu chuẩn tại các cơ sở hiệu chuẩn được công nhận theo ISO/IEC 17025.
- Công nghệ Heartbeat Technology đáp ứng yêu cầu truy xuất nguồn gốc đo lường theo ISO 9001:2015 – Mục 7.1.5.2 a (chứng nhận TÜV SÜD).
Phê duyệt hàng hải
- LR
- DNV
- ABS
- BV
Phê duyệt áp suất
- PED
- CRN
Chứng nhận vật liệu
- Vật liệu 3.1
Phê duyệt vệ sinh
- ACS
- NSF 61
- WRAS
This content will be shared across all product pages.