FLOWSIC610 ultrasonic flowmeter
Nguyên lý đo lường
Đo thời gian truyền siêu âm chênh lệch
Các biến đo được
- Thể tích thực tế (a.c.)
- Lưu lượng thể tích thực tế (a.c.)
- Vận tốc khí
- Tốc độ âm thanh
- Độ tinh khiết hydro (tùy chọn)
Môi chất đo
- Hydro có độ tinh khiết >95%
- Hydro có độ tinh khiết >90% (theo yêu cầu)
Độ lặp lại
≤ ±0,05% giá trị đo
Độ chính xác
Giới hạn sai số điển hình Qt ... Qmax | (Qmin ... Qt):
-
≤ ±0,5% | (±1,0%)
Hiệu chuẩn khô -
≤ ±0,2% | (±0,5%)
Sau khi hiệu chuẩn lưu lượng và điều chỉnh với hệ số không đổi. Không bao gồm độ không đảm bảo của hệ thống kiểm tra lưu lượng. -
≤ ±0,1% | (±0,2%)
Sau khi hiệu chuẩn lưu lượng và điều chỉnh bằng phương pháp hiệu chỉnh đa thức hoặc từng phần. Không bao gồm độ không đảm bảo của hệ thống hiệu chuẩn.
Yêu cầu đường ống tối thiểu
-
≥ DN100:
Đoạn ống thẳng đầu vào ≥10DN hoặc ≥2DN + FC + 3DN; đoạn ống đầu ra ≥3DN -
DN50, DN80:
Đoạn ống thẳng đầu vào ≥5DN/FC/10DN; đoạn ống đầu ra ≥3DN
Dải nhiệt độ môi chất
- Tiêu chuẩn: -40°C…+60°C / -40°F…+140°F
- Tùy chọn: -40°C…+85°C / -40°F…+185°F
Dải áp suất vận hành
-
Tiêu chuẩn: 15…102,1 bar(g)
(217…1.480 psi(g)) -
Tùy chọn: 7…102,1 bar(g)
(102…1.480 psi(g)) - Các mức khác theo yêu cầu
Kích thước đường ống danh nghĩa
DN50 … DN400 / 2” … 16”
(Các kích thước khác theo yêu cầu)
Phê duyệt đo lường và chứng nhận
Đo lường:
- MID 2014/32/EU Class 1
Bảo vệ chống cháy nổ:
- IECEx/ATEX: IEC 60079, EN 61326-1:2013
Cấp áp suất:
- ASME: B16.5/B16.47, B36.19/B36.10
(Xem hướng dẫn vận hành để biết thêm chi tiết)
Phê duyệt khu vực nguy hiểm
IECEx
- Ex db ia [ia Ga] IIC T4 Gb
ATEX
- II 2(1) G Ex db ia [ia Ga] IIC T4 Gb
Ngõ ra kỹ thuật số
- 4 ngõ ra kỹ thuật số
- Trong đó có 2 ngõ ra dạng tần số (tối đa 10 kHz)
Truyền thông kỹ thuật số
- Modbus RS-485 (2 cổng)
- Modbus RTU/ASCII
- Bluetooth
- USB
This content will be shared across all product pages.