FLOWSIC600-XT ultrasonic flowmeter
Nguyên lý đo lường
Đo thời gian truyền siêu âm chênh lệch
Các biến đo được
- Lưu lượng thể tích thực tế (a.c.)
- Thể tích thực tế (a.c.)
- Vận tốc khí
- Tốc độ âm thanh
- Hiệu chỉnh thể tích tùy chọn thông qua bộ hiệu chỉnh thể tích điện tử tích hợp (EVC)
Môi chất đo
- Khí tự nhiên (có chứa tối đa 30% hydro)
- Không khí
- Khí tự nhiên có hàm lượng cao CO₂, N₂, H₂S, O₂, H₂
Độ lặp lại
≤ 0,05% giá trị đo (giá trị điển hình)
Độ chính xác
Phiên bản 4 đường đo và 8 đường đo:
-
≤ ±0,5% | (≤ ±1%)
Hiệu chuẩn khô -
≤ ±0,2% | (≤ ±0,5%)
Sau khi hiệu chuẩn lưu lượng và căn chỉnh bằng hệ số không đổi. Không bao gồm độ không đảm bảo của bệ thử hiệu chuẩn. -
≤ ±0,1% | (≤ ±0,2%)
Sau khi hiệu chuẩn lưu lượng và căn chỉnh bằng phương pháp hiệu chỉnh đa thức hoặc từng phần. Không bao gồm độ không đảm bảo của bệ thử hiệu chuẩn.
Dải nhiệt độ môi chất
-
Tiêu chuẩn:
-46°C ... +180°C
(-51°F ... +356°F) -
Theo yêu cầu:
-194°C ... +280°C
(-381°F ... +536°F)
Dải áp suất vận hành
0 bar(g) ... 450 bar(g)
0 psi(g) ... 6527 psi(g)
Kích thước đường ống danh nghĩa
3" ... 56"
(DN 80 ... DN 1400)
Các kích thước đường ống danh nghĩa khác theo yêu cầu.
Phê duyệt đo lường và chứng nhận
- OIML R 137-1&2:2012 (Class 0.5)
- OIML D 11:2013
- ISO 17089-1
- AGA Report No. 9
- MID: 2014/32/EU
- PED: 2014/68/EU
- ASME: B16.5, B16.47 A/B
- ATEX: 2014/34/EU
- EMC: 2014/30/EU
- GOST 8.611-2013
- GOST 8.733-2011
- CPA: JJG1030-2007
-
PCEC:
- GB 3836.1-2010
- GB 3836.2-2010
- GB 3836.4-2010
- GB/T 3836.22-2017
Phê duyệt khu vực nguy hiểm
IECEx
- Ex db ia op is [ia Ga] IIA/IIC T4 Gb
- Ex db eb ia op is [ia Ga] IIA/IIC T4 Gb
- Ex ia op is IIA/IIC T4 Ga
ATEX
- II 2 (1) G Ex db ia op is [ia Ga] IIA/IIC T4 Gb
- II 2 (1) G Ex db eb ia op is [ia Ga] IIA/IIC T4 Gb
- II 1G Ex ia op is IIA/IIC T4 Ga
NEC/CEC (Mỹ/Canada)
Chống cháy nổ / Không gây cháy:
-
CI I, Div. 1 Group D, T4
/ Ex d ia [ia Ga] IIA T4 Gb
/ Cl I, Zone 1 AEx d ia op is [ia Ga] IIA T4 Gb -
CI I, Div. 1 Groups B, C, D, T4
/ Ex d ia [ia Ga] IIC T4 Gb
/ Cl I, Zone 1 AEx d ia op is [ia Ga] IIC T4 Gb
An toàn nội tại:
-
CI I, Div. 1 Group D T4
/ Ex ia IIA T4 Ga
/ Cl I, Zone 0, AEx ia op is IIA T4 Ga -
CI I, Div. 1 Groups A, B, C, D, T4
/ Ex ia IIC T4 Ga
/ Cl I, Zone 0, AEx ia op is IIC T4 Ga
Ngõ ra kỹ thuật số
4 ngõ ra:
- 2 × trạng thái
- 2 × xung
Thông số:
- ≤ 30 V
- 50 mA
- Thụ động, cách ly điện
- Bộ thu hở (Open collector) hoặc tương thích NAMUR (DIN EN 60947-5-6)
- Tần số tối đa: fmax = 10 kHz (có thể điều chỉnh)
Truyền thông kỹ thuật số
Modbus TCP
This content will be shared across all product pages.