FLOWSIC100 Flare-XT ultrasonic flow measurement instrument
Nguyên lý đo lường
Đo thời gian truyền siêu âm chênh lệch
Các biến đo được
- Lưu lượng khối lượng
- Lưu lượng thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn (s.c.)
- Lưu lượng thể tích ở điều kiện thực tế (a.c.)
- Khối lượng phân tử
- Thể tích và khối lượng khí
- Vận tốc khí
- Tốc độ âm thanh
Dải đo
0,03 m/s ... 120 m/s
(0,1 ft/s ... 394 ft/s)
Sai số đo tối đa
Lưu lượng thể tích (điều kiện thực tế - a.c.)
-
1% ... 5%
- Liên quan đến giá trị đo bằng công nghệ siêu âm
- Trong phạm vi ≥0,3 m/s (≥1 ft/s) đến giá trị cuối của dải đo
-
0,5% ... 1,5%
- Khi sử dụng đoạn ống chuẩn (spool piece) và hiệu chuẩn lưu lượng
- Liên quan đến giá trị đo bằng công nghệ siêu âm
- Trong phạm vi ≥1,0 m/s (≥3,3 ft/s) đến giá trị cuối của dải hiệu chuẩn
Lưu lượng khối lượng (điều kiện thực tế - a.c.)
-
2% ... 5,5%
- Liên quan đến giá trị đo bằng công nghệ siêu âm
- Trong phạm vi ≥0,3 m/s (≥1 ft/s) đến giá trị cuối của dải đo
-
1,5% ... 2%
- Khi sử dụng đoạn ống chuẩn (spool piece) và hiệu chuẩn lưu lượng
- Liên quan đến giá trị đo bằng công nghệ siêu âm
- Trong phạm vi ≥1 m/s (≥3,3 ft/s) đến giá trị cuối của dải hiệu chuẩn
Dải nhiệt độ môi chất
-196°C ... +280°C
(-320°F ... +536°F)
Dải áp suất vận hành
Mặt bích thiết bị CL150
- ATEX/IECEx: 20 bar(g)
- CSA: 16 bar(g)
Mặt bích thiết bị PN25 (tùy chọn)
- ATEX/IECEx: 20 bar(g)
- CSA: 16 bar(g)
Mặt bích thiết bị CL300 (tùy chọn)
- ATEX/IECEx: 20 bar(g)
- CSA: 16 bar(g)
(*) Phụ thuộc vào nhiệt độ.
Kích thước đường ống danh nghĩa
-
Đo 1 đường truyền (1-path):
4" ... 86" -
Đo 2 đường truyền (2-path):
12" ... 86" - Các kích thước khác theo yêu cầu
Tiêu chuẩn đáp ứng
- ATEX: 2014/34/EU
- EMC: 2014/30/EU
- RoHS: 2011/65/EU
- PED: 2014/68/EU
Phê duyệt khu vực nguy hiểm
Bộ giao diện (Interface Unit)
IECEx
- Zone 1: Ex db eb ia IIC T4 Gb
- Zone 1: Ex db ia IIC T4 Gb
- Zone 2: Ex ec ia IIC T4 Gc
ATEX
- Zone 1: II 2G Ex db eb ia IIC T4 Gb
- Zone 1: II 2G Ex db ia IIC T4 Gb
- Zone 2: II 3G Ex ec ia IIC T4 Gc
NEC/CEC (Mỹ/Canada)
- Class I, Zone 1, AEx d ia IIC T4 Gb
- Class I, Division 1, Groups B, C, D, T4
- Class I, Zone 2, AEx ec ia IIC T4 Gc
- Class I, Division 2, Group A, B, C và D, T4
Cảm biến
F1F-S/P/R
IECEx
- Zone 1: Ex db [ia Ga] IIC T6...T4 Ga/Gb
ATEX
- Zone 1: II 1/2 G Ex db [ia Ga] IIC T6...T4 Ga/Gb
NEC/CEC (Mỹ/Canada)
- Class I, Division 1, Groups B, C, D, T6…T4
- Class I, Zone 0/1, AEx db [ia Ga] IIB+H2 T6…T4 Ga/Gb
F1F-M
IECEx
- Zone 1: Ex db [ia Ga] IIB T4 Ga/Gb
ATEX
- Zone 1: II 1/2 G Ex db [ia Ga] IIB T4 Ga/Gb
NEC/CEC (Mỹ/Canada)
- Class I, Division 1, Groups C, D, T4
- Class I, Zone 0/1, AEx db [ia Ga] IIB T4 Ga/Gb
F1F-H
IECEx
- Zone 1: Ex db IIC T6...T4 Gb
ATEX
- Zone 1: II 2 G Ex db IIC T6...T4 Gb
NEC/CEC (Mỹ/Canada)
- Class I, Division 1, Groups B, C, D, T6…T4
- Class I, Zone 1, AEx db IIB+H2 T6…T4 Gb
Ngõ ra
Có thể hỗ trợ tối đa 6 ngõ ra khi sử dụng mô-đun I/O (tùy chọn).
16 bit:
- 4 ... 20 mA
- 7 V DC ... 30 V DC
- Theo tiêu chuẩn NAMUR NE43
- Thụ động, cách ly điện
- Bảo vệ chống đảo cực
Ngõ ra kỹ thuật số
Ngõ ra chuyển mạch (Switching output)
- Tối đa 6 ngõ ra khi sử dụng mô-đun I/O (tùy chọn)
- Cách ly điện
- Dòng tối đa: 70 mA
- Tần số chuyển mạch tối đa: 50 Hz
- Điện áp đầu vào tối đa: 30 V DC
- Điện áp bão hòa tối đa tại đầu ra: 0,5 V DC
- Có thể chuyển đổi giữa NAMUR/Open Collector
- Bảo vệ chống đảo cực
Ngõ ra số / Ngõ ra tần số
- Tối đa 12 ngõ ra số khi sử dụng mô-đun I/O (tùy chọn)
- Cách ly điện
- Dòng tối đa: 50 mA
- Tần số chuyển mạch tối đa: 10 kHz
- Điện áp đầu vào tối đa: 30 V DC
- Điện áp bão hòa tối đa tại đầu ra: 1,8 V DC
- Có thể chuyển đổi giữa NAMUR/Open Collector
- Bảo vệ chống đảo cực
Truyền thông kỹ thuật số
- HART
- MODBUS
- FOUNDATION FIELDBUS
This content will be shared across all product pages.